増 - TĂNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tăng giá

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: ま.す,  ま.し,  ふ.える,  ふ.やす

Âm On: ゾウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 土 曽

Gợi ý cách nhớ: Đất (土) của cháu (曽) đang tăng giá (増)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

増 - TĂNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tăng giá

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: ま.す,  ま.し,  ふ.える,  ふ.やす

Âm On: ゾウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 土 曽

Gợi ý cách nhớ: Đất (土) của cháu (曽) đang tăng giá (増)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

増