印 - ẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con dấu

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: しるし,  -じるし,  しる.す

Âm On: イン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 丨 卩

Gợi ý cách nhớ: É (E) P (卩) là ấn (印)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

印 - ẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con dấu

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: しるし,  -じるし,  しる.す

Âm On: イン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 丨 卩

Gợi ý cách nhớ: É (E) P (卩) là ấn (印)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

印