命 - MỆNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sinh mệnh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: いのち

Âm On: メイ,  ミョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 人 一 口 卩

Gợi ý cách nhớ: Người (人) bị 1 (一) gõ (叩) là kết thúc sinh mệnh (命)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

命 - MỆNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sinh mệnh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: いのち

Âm On: メイ,  ミョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 人 一 口 卩

Gợi ý cách nhớ: Người (人) bị 1 (一) gõ (叩) là kết thúc sinh mệnh (命)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

命