寮 - LIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ký túc xá

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun:

Âm On: リョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 尞

Gợi ý cách nhớ: Cùng sống dưới mái nhà (宀) ký túc xá (寮) iii => (寮)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

寮 - LIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ký túc xá

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun:

Âm On: リョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 尞

Gợi ý cách nhớ: Cùng sống dưới mái nhà (宀) ký túc xá (寮) iii => (寮)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

寮