僚 - LIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đồng nghiệp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: リョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 尞

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) ở cùng ký túc xá (寮) cũng là đồng nghiệp (僚)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

僚 - LIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đồng nghiệp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: リョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 尞

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) ở cùng ký túc xá (寮) cũng là đồng nghiệp (僚)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

僚