媛 - VIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bà hoàng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: ひめ

Âm On: エン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 爰

Gợi ý cách nhớ: Người phụ nữ (女) đang ăn cá viên (爰) chiên là bà hoàng (媛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

媛 - VIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bà hoàng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: ひめ

Âm On: エン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 爰

Gợi ý cách nhớ: Người phụ nữ (女) đang ăn cá viên (爰) chiên là bà hoàng (媛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

媛