援 - VIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Viện trợ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: エン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 爰

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) mang cá viên (爰) chiên đi viện trợ (援)/

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

援 - VIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Viện trợ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: エン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 爰

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) mang cá viên (爰) chiên đi viện trợ (援)/

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

援