娘 - NƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cô nương

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: むすめ,  こ

Âm On: ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 良

Gợi ý cách nhớ: Cô gái (女) tốt (良) nhất chính là cô nương (娘)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

娘 - NƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cô nương

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: むすめ,  こ

Âm On: ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 良

Gợi ý cách nhớ: Cô gái (女) tốt (良) nhất chính là cô nương (娘)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
娘