奮 - PHẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hưng phấn

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 16

Âm Kun: ふる.う

Âm On: フン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 奞 田

Gợi ý cách nhớ: Càng lớn (大) mỗi lần chim (隹) được ra ruộng (田) đều thấy rất hưng phấn (奮)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

奮 - PHẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hưng phấn

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 16

Âm Kun: ふる.う

Âm On: フン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 奞 田

Gợi ý cách nhớ: Càng lớn (大) mỗi lần chim (隹) được ra ruộng (田) đều thấy rất hưng phấn (奮)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

奮