擢 - TRẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đề bạt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: ぬ.く,  ぬき.んでる

Âm On: テキ,  タク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 翟

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) bắt được 2 Em (ヨ) chim (隹) nên được đề bạt (擢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

擢 - TRẠC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đề bạt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: ぬ.く,  ぬき.んでる

Âm On: テキ,  タク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 翟

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) bắt được 2 Em (ヨ) chim (隹) nên được đề bạt (擢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

擢