奪 - ĐOẠT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Định đoạt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: うば.う

Âm On: ダツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 奞 寸

Gợi ý cách nhớ: Càng lớn (大) chim (隹) càng cảm thấy thốn (寸) vì không được tự định đoạt (奪) số phận

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

奪 - ĐOẠT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Định đoạt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: うば.う

Âm On: ダツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 奞 寸

Gợi ý cách nhớ: Càng lớn (大) chim (隹) càng cảm thấy thốn (寸) vì không được tự định đoạt (奪) số phận

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

奪