夫 - PHU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chồng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: おっと,  それ

Âm On: フ,  フウ,  ブ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 大

Gợi ý cách nhớ: Chồng (夫) cao hơn trời (天)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

夫 - PHU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chồng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: おっと,  それ

Âm On: フ,  フウ,  ブ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 大

Gợi ý cách nhớ: Chồng (夫) cao hơn trời (天)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

夫