天 - THIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trời

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: あまつ,  あめ,  あま-

Âm On: テン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 大 一

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) thứ to (大) nhất là trời (天)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

天 - THIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trời

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 4

Âm Kun: あまつ,  あめ,  あま-

Âm On: テン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 大 一

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) thứ to (大) nhất là trời (天)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

天