堀 - QUẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hào nước

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: ほり

Âm On: クツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 土 屈

Gợi ý cách nhớ: Vùng đất (土) bị che khuất (屈) bởi hào nước (堀)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

堀 - QUẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hào nước

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: ほり

Âm On: クツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 土 屈

Gợi ý cách nhớ: Vùng đất (土) bị che khuất (屈) bởi hào nước (堀)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

堀