Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Cái hang
Trình độ JLPT: N1
Số nét: 13
Âm Kun: いわや, いはや, あな
Âm On: クツ, コツ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 穴 屈
Gợi ý cách nhớ: Cái lỗ (穴) bị che khuất (屈) hóa ra là cái hang (窟)
Đang được cập nhật ...