在 - TẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tồn tại

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: あ.る

Âm On: ザイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 土

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) tài Phiệt (丿) từng mua 1 (丨) mảnh đất (土) tại (在) đây

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

在 - TẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tồn tại

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: あ.る

Âm On: ザイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 土

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) tài Phiệt (丿) từng mua 1 (丨) mảnh đất (土) tại (在) đây

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
在