存 - TỒN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tồn tại

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: ながら.える,  あ.る,  たも.つ,  と.う

Âm On: ソン,  ゾン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 子

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) tài Phiệt (丿) cũng chỉ là 1 (丨) đứa trẻ (子) nên khó tồn (存) tại một mình

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

存 - TỒN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tồn tại

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: ながら.える,  あ.る,  たも.つ,  と.う

Âm On: ソン,  ゾン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 子

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) tài Phiệt (丿) cũng chỉ là 1 (丨) đứa trẻ (子) nên khó tồn (存) tại một mình

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
存