厚 - HẬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bề dày

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: あつ.い,  あか

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 厂 日 子

Gợi ý cách nhớ: Dưới sườn núi (厂) cả ngày (日) , trẻ con (子) mặt dày (厚) lên

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

厚 - HẬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bề dày

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: あつ.い,  あか

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 厂 日 子

Gợi ý cách nhớ: Dưới sườn núi (厂) cả ngày (日) , trẻ con (子) mặt dày (厚) lên

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
厚