圧 - ÁP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Áp lực

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: お.す,  へ.す,  おさ.える,  お.さえる

Âm On: アツ,  エン,  オウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 厂 土

Gợi ý cách nhớ: Sườn núi (厂) đè xuống đất (土) tạo ra áp lực (圧)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

圧 - ÁP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Áp lực

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: お.す,  へ.す,  おさ.える,  お.さえる

Âm On: アツ,  エン,  オウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 厂 土

Gợi ý cách nhớ: Sườn núi (厂) đè xuống đất (土) tạo ra áp lực (圧)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

圧