粧 - TRANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trang điểm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 庄

Gợi ý cách nhớ: Dùng bột gạo (米) chỗ mái hiên (广), ngồi xuống đất (土) để trang điểm (粧)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

粧 - TRANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trang điểm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 庄

Gợi ý cách nhớ: Dùng bột gạo (米) chỗ mái hiên (广), ngồi xuống đất (土) để trang điểm (粧)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

粧