四 - TỨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bốn

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: よ,  よ.つ,  よっ.つ,  よん

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 囗 儿

Gợi ý cách nhớ: Người vây quanh (囗) chân chạy (儿) bốn (四) phía

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

四 - TỨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bốn

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: よ,  よ.つ,  よっ.つ,  よん

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 囗 儿

Gợi ý cách nhớ: Người vây quanh (囗) chân chạy (儿) bốn (四) phía

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

四