西 - TÂY

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phía tây

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: にし

Âm On: セイ,  サイ,  ス

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 口 儿

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) cái miệng (口) đi chơi xa (儿) tận trời Tây (西) là hư hỏng

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

西 - TÂY

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phía tây

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: にし

Âm On: セイ,  サイ,  ス

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 口 儿

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) cái miệng (口) đi chơi xa (儿) tận trời Tây (西) là hư hỏng

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

西