喝 - HÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quát mắng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: カツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 曷

Gợi ý cách nhớ: Miệng (ロ) ngậm hạt (曷) mà vẫn quát mắng (喝) như hát hay

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

喝 - HÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quát mắng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: カツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 曷

Gợi ý cách nhớ: Miệng (ロ) ngậm hạt (曷) mà vẫn quát mắng (喝) như hát hay

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

喝