謁 - YẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Yết kiến

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun:

Âm On: エツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 曷

Gợi ý cách nhớ: Xin yết kiến (謁) để nói (言) về loại hạt (曷) mới

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

謁 - YẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Yết kiến

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun:

Âm On: エツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 曷

Gợi ý cách nhớ: Xin yết kiến (謁) để nói (言) về loại hạt (曷) mới

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

謁