靄 - ÁI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sương mù

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 24

Âm Kun: もや

Âm On: アイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 謁

Gợi ý cách nhớ: Mưa (雨) cũng cần yết kiến (謁) sương mù (靄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

靄 - ÁI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sương mù

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 24

Âm Kun: もや

Âm On: アイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 謁

Gợi ý cách nhớ: Mưa (雨) cũng cần yết kiến (謁) sương mù (靄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

靄