善 - THIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cải thiện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: よ.い,  い.い,  よ.く,  よし.とする

Âm On: ゼン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 羊 口

Gợi ý cách nhớ: Con dê (羊) ăn cỏ (䒑) bằng miệng (口) để cải thiện (善) bữa

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

善 - THIỆN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cải thiện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: よ.い,  い.い,  よ.く,  よし.とする

Âm On: ゼン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 羊 口

Gợi ý cách nhớ: Con dê (羊) ăn cỏ (䒑) bằng miệng (口) để cải thiện (善) bữa

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

善