割 - CÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vỡ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: わ.る,  わり,  わ.り,  わ.れる,  さ.く

Âm On: カツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 害 刂

Gợi ý cách nhớ: Tác hại (害) của đao (刂) là làm vỡ (割)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

割 - CÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vỡ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: わ.る,  わり,  わ.り,  わ.れる,  さ.く

Âm On: カツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 害 刂

Gợi ý cách nhớ: Tác hại (害) của đao (刂) là làm vỡ (割)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

割