害 - HẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tổn hại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: ガイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 龶 口

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) ông vua lòi đầu (主) miệng (口) chỉ ăn hại (害)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

害 - HẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tổn hại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: ガイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 龶 口

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) ông vua lòi đầu (主) miệng (口) chỉ ăn hại (害)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

害