同 - ĐỒNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giống

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: おな.じ

Âm On: ドウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冂 一 口

Gợi ý cách nhớ: Ở biên giới (冂) có chung 1 (一) miệng (口) giống nhau (同)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

同 - ĐỒNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giống

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: おな.じ

Âm On: ドウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 冂 一 口

Gợi ý cách nhớ: Ở biên giới (冂) có chung 1 (一) miệng (口) giống nhau (同)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
同