召 - TRIỆU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Triệu tập

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: め.す

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 刀 口

Gợi ý cách nhớ: Giơ đao (刀) miệng (ロ) hô: Triệu tập (召)!

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

召 - TRIỆU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Triệu tập

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: め.す

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 刀 口

Gợi ý cách nhớ: Giơ đao (刀) miệng (ロ) hô: Triệu tập (召)!

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
召