厘 - LI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Li ti

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: リン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 厂 里

Gợi ý cách nhớ: Dưới sườn núi (厂) ông Lí (里) bé li ti (厘)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

厘 - LI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Li ti

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun:

Âm On: リン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 厂 里

Gợi ý cách nhớ: Dưới sườn núi (厂) ông Lí (里) bé li ti (厘)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

厘