糧 - LƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lương thực

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 18

Âm Kun: かて

Âm On: リョウ,  ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 量

Gợi ý cách nhớ: Gạo (米) chiếm số lượng (量) lớn trong lương thực (糧)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

糧 - LƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lương thực

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 18

Âm Kun: かて

Âm On: リョウ,  ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 量

Gợi ý cách nhớ: Gạo (米) chiếm số lượng (量) lớn trong lương thực (糧)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

糧