狸 - LI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hồ ly, cáo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: たぬき

Âm On: リ,  ライ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 犭 里

Gợi ý cách nhớ: Chó (犭) của ông Lí (里) biến thành hồ ly (狸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

狸 - LI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hồ ly, cáo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: たぬき

Âm On: リ,  ライ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 犭 里

Gợi ý cách nhớ: Chó (犭) của ông Lí (里) biến thành hồ ly (狸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

狸