南 - NAM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phía Nam

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 9

Âm Kun: みなみ

Âm On: ナン,  ナ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 冂 干

Gợi ý cách nhớ: Ở phía Nam (南) có 10 (十) người ra biên giới (冂) nhặt tiền Yên (¥)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

南 - NAM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phía Nam

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 9

Âm Kun: みなみ

Âm On: ナン,  ナ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 冂 干

Gợi ý cách nhớ: Ở phía Nam (南) có 10 (十) người ra biên giới (冂) nhặt tiền Yên (¥)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

南