飲 - ẨM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Uống

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 12

Âm Kun: の.む,  -の.み

Âm On: イン,  オン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 飠 欠

Gợi ý cách nhớ: Ăn (食) thì không thể thiếu (欠) uống (飲)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

飲 - ẨM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Uống

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 12

Âm Kun: の.む,  -の.み

Âm On: イン,  オン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 飠 欠

Gợi ý cách nhớ: Ăn (食) thì không thể thiếu (欠) uống (飲)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

飲