務 - VỤ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vụ việc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: つと.める

Âm On: ム

Cấu tạo từ các bộ thủ: 矛 攵 力

Gợi ý cách nhớ: Xảy ra vụ (務) mâu thuẫn (矛) đánh (夂) nhau bằng vũ lực (力)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

務 - VỤ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vụ việc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: つと.める

Âm On: ム

Cấu tạo từ các bộ thủ: 矛 攵 力

Gợi ý cách nhớ: Xảy ra vụ (務) mâu thuẫn (矛) đánh (夂) nhau bằng vũ lực (力)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

務