柔 - NHU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mềm dẻo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: やわ.らか,  やわ.らかい,  やわ,  やわ.ら

Âm On: ジュウ,  ニュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 矛 木

Gợi ý cách nhớ: Mâu (矛) là loại cây (木) mềm dẻo (柔)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

柔 - NHU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mềm dẻo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: やわ.らか,  やわ.らかい,  やわ,  やわ.ら

Âm On: ジュウ,  ニュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 矛 木

Gợi ý cách nhớ: Mâu (矛) là loại cây (木) mềm dẻo (柔)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

柔