効 - HIỆU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hiệu quả

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: き.く,  ききめ,  なら.う

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 交 力

Gợi ý cách nhớ: Giao lưu (交) với người có năng lực (カ) sẽ đạt được hiệu quả (効)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

効 - HIỆU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hiệu quả

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: き.く,  ききめ,  なら.う

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 交 力

Gợi ý cách nhớ: Giao lưu (交) với người có năng lực (カ) sẽ đạt được hiệu quả (効)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
効