算 - TOÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tính toán

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 14

Âm Kun: そろ

Âm On: サン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 目 廾

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) mù mắt (目) nhưng vẫn chắp tay (廾) học toán (算)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

算 - TOÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tính toán

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 14

Âm Kun: そろ

Âm On: サン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 目 廾

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) mù mắt (目) nhưng vẫn chắp tay (廾) học toán (算)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
算