伝 - TRUYỀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Truyền đạt

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: つた.わる,  つた.える,  つた.う,  つだ.う,  -づた.い,  つて

Âm On: デン,  テン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 云

Gợi ý cách nhớ: Người đứng (亻) suốt 24 giờ (云) để tuyên truyền (伝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

伝 - TRUYỀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Truyền đạt

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: つた.わる,  つた.える,  つた.う,  つだ.う,  -づた.い,  つて

Âm On: デン,  テン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 云

Gợi ý cách nhớ: Người đứng (亻) suốt 24 giờ (云) để tuyên truyền (伝)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
伝