Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Chuyển động
Trình độ JLPT: N3
Số nét: 11
Âm Kun: ころ.がる, ころ.げる, ころ.がす, ころ.ぶ, まろ.ぶ, うたた, うつ.る, くる.めく
Âm On: テン
Cấu tạo từ các bộ thủ: 車 云
Gợi ý cách nhớ: Xe (車) suốt 24 giờ (云) vẫn chuyển động (転)