剣 - KIẾM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiếm đạo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: つるぎ

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 㑒 刂

Gợi ý cách nhớ: Mặc áo yếm cầm đao (刂) múa kiếm (剣)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

剣 - KIẾM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiếm đạo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: つるぎ

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 㑒 刂

Gợi ý cách nhớ: Mặc áo yếm cầm đao (刂) múa kiếm (剣)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

剣