倹 - KIỆM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiết kiệm

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: つま.しい,  つづまやか

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 㑒

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) mặc áo yếm để tiết kiếm (倹) vải

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

倹 - KIỆM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiết kiệm

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: つま.しい,  つづまやか

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 㑒

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) mặc áo yếm để tiết kiếm (倹) vải

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

倹