鹸 - KIỀM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xà phòng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 19

Âm Kun: あ.く

Âm On: ケン,  カン,  セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 鹵 㑒

Gợi ý cách nhớ: Xà phòng kiềm (鹸) phải dùng cả chai (鹵) mới giặt sạch áo yếm

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

鹸 - KIỀM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xà phòng

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 19

Âm Kun: あ.く

Âm On: ケン,  カン,  セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 鹵 㑒

Gợi ý cách nhớ: Xà phòng kiềm (鹸) phải dùng cả chai (鹵) mới giặt sạch áo yếm

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

鹸