分 - PHÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chia, phút

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: わ.ける,  わ.け,  わ.かれる,  わ.かる,  わ.かつ

Âm On: ブン,  フン,  ブ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 刀

Gợi ý cách nhớ: Có 8 (八) cây đao (刀) cần phân chia (分)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

分 - PHÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chia, phút

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: わ.ける,  わ.け,  わ.かれる,  わ.かる,  わ.かつ

Âm On: ブン,  フン,  ブ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 刀

Gợi ý cách nhớ: Có 8 (八) cây đao (刀) cần phân chia (分)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

分