兼 - KIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiêm nhiệm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: か.ねる,  -か.ねる

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 彐 丨

Gợi ý cách nhớ: Cỏ (䒑) được Em (ヨ) bó lại để kiêm (兼) luôn việc quét nhà

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

兼 - KIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiêm nhiệm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: か.ねる,  -か.ねる

Âm On: ケン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 八 彐 丨

Gợi ý cách nhớ: Cỏ (䒑) được Em (ヨ) bó lại để kiêm (兼) luôn việc quét nhà

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

兼