嫌 - HIỀM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hiềm khích

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: きら.う,  きら.い,  いや

Âm On: ケン,  ゲン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 兼

Gợi ý cách nhớ: Để phụ nữ (女) kiêm (兼) nhiều việc dễ xảy ra hiềm khích (嫌)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

嫌 - HIỀM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hiềm khích

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: きら.う,  きら.い,  いや

Âm On: ケン,  ゲン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 女 兼

Gợi ý cách nhớ: Để phụ nữ (女) kiêm (兼) nhiều việc dễ xảy ra hiềm khích (嫌)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

嫌