光 - QUANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ánh sáng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: ひか.る,  ひかり

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 兀

Gợi ý cách nhớ: Tiểu (小) cô nương có 1 (一) cặp chân (儿) trắng sáng (光)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

光 - QUANG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ánh sáng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: ひか.る,  ひかり

Âm On: コウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 兀

Gợi ý cách nhớ: Tiểu (小) cô nương có 1 (一) cặp chân (儿) trắng sáng (光)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

光