酒 - TỬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rượu

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: さけ,  さか-

Âm On: シュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 酉

Gợi ý cách nhớ: Ủ men với nước (氵) tới giờ Dậu (酉) sẽ thành rượu (酒)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

酒 - TỬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rượu

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: さけ,  さか-

Âm On: シュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 酉

Gợi ý cách nhớ: Ủ men với nước (氵) tới giờ Dậu (酉) sẽ thành rượu (酒)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

酒