当 - ĐƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đương thời, hiện tại

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: あ.たる,  あ.たり,  あ.てる,  あ.て,  まさ.に,  まさ.にべし

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 彐

Gợi ý cách nhớ: Tiểu (小) cô nương! Em (ヨ) đương nhiên (当) rất xinh đẹp!

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

当 - ĐƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đương thời, hiện tại

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 6

Âm Kun: あ.たる,  あ.たり,  あ.てる,  あ.て,  まさ.に,  まさ.にべし

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 彐

Gợi ý cách nhớ: Tiểu (小) cô nương! Em (ヨ) đương nhiên (当) rất xinh đẹp!

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

当